Động cơ xe tải diesel Weichai WP9H/WP10H là động cơ diesel 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 8,965 và 9,729 lít, công suất 330-400 mã lực. Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro IV/V, mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
Động cơ xe tải diesel Weichai WP9H/WP10H là một dòng động cơ diesel 6 xi lanh thẳng hàng được sản xuất bởi Tập đoàn Weichai của Trung Quốc. Động cơ được trang bị hệ thống phun nhiên liệu common rail, hệ thống làm mát bằng nước và hệ thống bôi trơn bằng dầu.
Ưu điểm của động cơ xe tải diesel Weichai WP9H/WP10H
Ứng dụng của động cơ xe tải diesel Weichai WP9H/WP10H
Động cơ xe tải diesel Weichai WP9H/WP10H được sử dụng rộng rãi trong các dòng xe tải hạng nặng, bao gồm:
Động cơ xe tải diesel Weichai WP9H/WP10H được đánh giá cao về hiệu suất, độ tin cậy, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và chống ô nhiễm. Động cơ được sử dụng rộng rãi trên thị trường thế giới và được nhiều khách
Đặc điểm nổi bật của động cơ xe tải diesel Weichai WP9H/WP10H
Dòng động cơ diesel WP10H là thế hệ đầu tiên sử dụng nền tảng mới của Weichai, là thành quả kỹ thuật mới nhất, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro V/VI; đáp ứng điều kiện công suất, tính kinh tế, độ tin cậy cao hơn rất nhiều so với sản phẩm cùng loại của các đối thủ cạnh tranh
Động cơ xe tải diesel Weichai WP9H/WP10H là một sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của các ứng dụng xe tải hạng nặng.
Bảng dữ liệu thông số động cơ xe tải diesel Weichai WP9H/WP10H
Dung tích /xy lanh | Số xupap /xy lanh | Công suất định mức /vòng tua (kW/rpm) | Mômen cực đại /vòng tua (N.m/rpm) | Kỹ thuật | |||
8.8L/6 | 4 | 213/1900 | 1400/1000-1400 | CR+SCR | |||
※ WP9H310 | 228/1900 | 1500/1000-1400 | |||||
※ WP9H336 | 247/1900 | 1600/1000-1400 | |||||
WP9H350 | 257/1900 | 1700/1000-1400 | |||||
WP10H | WP10H310 | 9.5L/6 | 228/1900 | 1500/1000-1400 | |||
WP10H336 | 247/1900 | 1600/1000-1400 | |||||
※ WP10H350 | 257/1900 | 1700/1000-1400 | |||||
※ WP10H375 | 276/1900 | 1800/1000-1400 | |||||
WP10H400 | 294/1900 | 1900/1200-1300 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Dòng | Loại | Dung tích xi lanh(L) | Đường kính /Hành trình Piston (mm) | Số xupap /xy lanh | Công suất định mức /vòng tua (PS/rpm) |
WP9H | Thẳng hàng, Turbo tăng áp và làm mát, CR và SCR | 8.8 | 116×139 | 4 | 290-350/1900 |
WP10H | 9.5 | 116×150 | 310-400/1900 |
Tình trạng: Mới 100%
Tình trạng: Mới 100%
Tình trạng: Mới 100%
Tình trạng: Mới 100%
Tình trạng: Mới 100%
Tình trạng: Mới 100%
Tình trạng: Mới 100%
Tình trạng: Mới 100%